Tin thị trường
Công ty cổ phần tiếng Nhật là gì
Công ty cổ phần trong tiếng Nhật được gọi là “kabushiki gaisha” (株式会社). Đây là...
Tốt nghiệp tiếng Trung là gì
Tốt nghiệp trong tiếng Trung được gọi là “bìyè” (毕业), biểu thị việc được công...
Ca sĩ tiếng Nhật là gì
Ca sĩ trong tiếng Nhật được gọi là “kashu” (歌手, かしゅ), đây là người biểu...
Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật
Cách diễn đạt về số lượng người trong gia đình bằng tiếng Nhật có thể...
Tôi đã kết hôn tiếng Nhật
Tôi đã kết hôn trong tiếng Nhật được diễn đạt bằng cụm từ “watashi wa...
Tết Đoan Ngọ tiếng Nhật
Tết Đoan Ngọ trong tiếng Nhật được gọi là “tango no sekku” (端午の節句、たんごのせっく). Dưới đây...
Buồn tiếng Anh là gì
Trong tiếng anh, buồn là sad, phiên âm là sæd. Buồn là một từ tính...
Ví dụ tiếng Hàn là gì
Trong tiếng Hàn, ‘Ví dụ’ được nói là ‘보기’ (bogi), là một danh từ dùng...
Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau
Trong tiếng Hàn, từ vựng về các loại rau như ‘미나리’ (minari) – cần tây,...
Lãng mạn tiếng Nhật là gì
Lãng mạn trong tiếng Nhật là ‘ロマンチック’ (romanchikku). Khái niệm này ám chỉ sự tinh...
Những cách nói thể hiện sự đồng ý trong tiếng Hàn
Đồng ý trong tiếng Hàn là ‘동의하다’ (đọc là /dong-uihada/). Trong tiếng Hàn, có nhiều...
Tôi là fan của bạn Tiếng Anh là gì
Trong tiếng Anh, câu này có thể được viết là ‘I’m a fan of yours.’...
