Ví dụ tiếng Hàn là gì

Trong tiếng Hàn, ‘Ví dụ’ được nói là ‘보기’ (bogi), là một danh từ dùng để phân tích hoặc giải thích một cách rõ ràng và dễ hiểu hơn về hành động hoặc lời nói. Có một số cụm từ và từ vựng đồng nghĩa trong tiếng Hàn liên quan đến ví dụ.

Ví dụ tiếng Hàn là 보기 (boki), là danh từ dùng để phân tích hoặc giải thích. Mục đích làm cho hành động hay lời nói rõ ràng để người nghe có thể dễ dàng nắm bắt được tình huống.https://www.sgv.edu.vn/uploads/images/info/vi-du-tieng-han-la-gi.png

Mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến ví dụ.

예를 들어 태국에서는 성전에 갈 때 불상을 임의로 만질 수 없습니다.

Yeleul deuleo taegug-eseoneun seongjeon-e gal ttae bulsangeul imuilo manjil su eobsseubnida.

Ví dụ như ở Thái Lan khi đi chùa bạn không thể tùy tiện chạm tay vào tượng Phật.

교사는 우리에게 건강 주제의 예를 들라 고 말했습니다.

Gyosaneun uliege geongang jujeui yeleul deulla go malhaessseubnida.

Cô giáo bảo chúng tôi hãy cho ví dụ về chủ đề sức khỏe.

다음 예를 설명하고 적절한 답변을 선택하십시오.

Daeum yeleul seolmyeonghago jeogjeolhan dabbyeoneul seontaeghasibsio.

Hãy giải thích ví dụ sau đây và hãy chọn câu trả lời thích hợp.

집이란 무엇입니까, 예를 들어 설명하고 영어로 설명하십시오.

Jibilan mueosibnikka, yeleul deuleo seolmyeonghago yeongeolo seolmyeonghasibsio.

Ngôi nhà là gì hãy cho ví dụ và giải thích nó bằng tiếng Anh.

설명하는 방법을 모르겠습니다. 예를 들어주세요.

Seolmyeonghaneun bangbeob-eul moleugessseubnida. Yeleul deul-eojuseyo.

Tôi không biết phải giải thích như thế nào nữa làm ơn hãy cho tôi ví dụ minh họa.

Một số từ vựng tiếng Hàn đồng nghĩa với ví dụ.

보기 (boki): Thí dụ.

사례 (sallye): Ví dụ điển hình.

실례 (sillye): Ví dụ thực tế.

예 (ye): Ví dụ cụ thể.

예문 (yemun): Câu ví dụ.

예시 (yesi): Ví dụ, mẫu.

용례 (yonglye): Ví dụ thực hành.

일례 (illlye): Một ví dụ.

이를테면 (illeultemyeon): Thí dụ như.

Bài viết ví dụ tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi duangatewaythaodien.net.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *