Thành công tiếng Hàn là gì

Thành công trong tiếng Hàn là 성공. Đó là khi chúng ta đạt được những ước mơ, mong đợi của mình. Là kết quả tốt, thành tựu mà mọi người đều ao ước đạt được.

Thành công chính là kết quả, thành quả ngọt ngào mà một người gặt hái được sau những ngày tháng nỗ lực, cống hiến hết mình cho một công việc, mục đích nào đó. Nói cách khác thành công chính là việc ta thực hiện được mục đích ban đầu mà ta đã đặt trong trong công việc, học tập, hay một lĩnh vực cụ thể nào đó.

Một số từ vựng tiếng Hàn liên quan đến thành công:Thành công tiếng Hàn là gì, sgv

성공: Thành công

위대하다: Vĩ đại

망설: Do dự, chần chờ

향하다: Hướng tới

쉽다 : Dễ dàng

포기하다: Bỏ cuộc

차라리: Thà rằng, thà

실패: Thất bại

선택하다: Chọn, lựa chọn

두려워하다: Sợ hãi, e ngại, lo sợ

기회: Cơ hội

도전: Thách thức, sự đương đầu

시련: Thử thách, bão tố

위기: Nguy cơ, khủng hoảng

좌절/낙심: Nản lòng, thối chí

재기: Sự vươn dậy, sự đứng lên lại

Một số mẫu câu tiếng Hàn về sự thành công:

성공의 비결은 단 한 가지, 잘 할 수 있는 일에 광적으로 집중하는 것이다.

Bí quyết của thành công chỉ có một mà thôi, đó là tập trung hết sức vào việc bạn giỏi.

최고의 선택은 없고, 후회하지 않을 선택만 있을 뿐이다.

Không có lựa chọn nào là tốt nhất cả, chỉ có lựa chọn mà bạn sẽ không hối hận mà thôi.

나는 실패하고, 실패하고 또 실패했다. 그리고 그것이 지금 내가 성공한 이유이다.

Tôi đã thất bại, rồi thất bại, và lại thất bại nữa. Nhưng rồi đó chính là lý do khiến tôi có được thành công như ngày hôm nay.

Bài viết thành công tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi duangatewaythaodien.net.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *