Ngăn chặn tiếng Anh là gì

Ngăn chặn trong tiếng Anh được gọi là prevent, phiên âm là prɪˈvent. Từ này mô tả việc ngăn cản một hành vi hoặc sự việc nào đó diễn ra. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề ngăn chặn.

Ngăn chặn tiếng Anh là prevent, phiên âm prɪˈvent. Từ này dùng để miêu tả việc ngăn cản một hành vi hoặc sự việc nào đó diễn ra.

Một số mẫu câu tiếng Anh về chủ đề ngăn chặn.

Dr. Anderson prevented me from using two packets of cigarettes a day.

Bác sĩ Anderson ngăn cản việc tôi hút hai gói thuốc lá trong một ngày.

The fire was prevented just in the nick of time due to the fast response of the fire department.

Đám cháy được ngăn chặn vừa kịp thời vì hành động xử lí nhanh chóng của đội cứu hỏa.

My father prevented me from traveling to Los Angeles at this time because there are still many Covid-19 cases in that area.

Cha tôi ngăn cản việc tôi đi du lịch đến Los Angeles vào thời điểm hiện tại vì còn nhiều ca nhiễm Covid-19 ở khu vực đó.

The government took actions immediately and prevented its citizens from illegal immigrations.

Chính phủ đã hành động kịp thời và ngăn chặn việc người dân nhập cảnh trái phép.

Several new forest protection laws have been made so as to prevent the act of illegal deforestation.

Một vài luật bảo vệ rừng mới đã được đưa ra nhằm ngăn chặn hành vi chặt phá rừng trái phép.

There is no point in preventing Scarlet from going to Germany as it is her biggest dream goal in life.

Thật vô nghĩa khi ngăn cản Scarlet đi đến Đức vì đó là ước mơ lớn nhất trong cuộc đời của cô ấy.

Bài viết ngăn chặn tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi duangatewaythaodien.net.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *