Lũ lụt tiếng Nhật là gì

Lũ lụt trong tiếng Nhật được gọi là 洪水 (kōzui). Đây là hiện tượng khi tốc độ dòng chảy của sông hoặc suối vượt quá mức bình thường, gây nước tràn qua đê, đập, làm ngập nhà cửa, cây cối, ruộng vườn.

Lũ lụt tiếng Nhật là kōzui (洪水). Lũ lụt là hiện tượng tốc độ dòng chảy của sông, suối vượt qua mức bình thường, gây ra nhiều thiệt hại nghiêm trọng về tài sản và con người do vỡ hệ thống đê đập.

Các mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến lũ lụt.

SGV, luc lụt tiếng Nhật là gìその年はこの地域で洪水がありました.

Sono-nen wa kono chiiki de kōzui ga arimashita.

Năm ấy vùng này bị lũ lụt.

九州では大雨により洪水が発生.

Kyūshū dewa ōame ni yori kōzui ga hassei.

Mưa lớn gây ra lũ lụt ở Kyushu.

その洪水で100人以上の人がおぼれ死んだ.

Sono kōzui de 100-ri ijō no hito ga obore shinda.

Hơn 100 người đã chết trong trận lũ lụt đó.

洪水が起きやすい地域で暮らす.

Kōzui ga oki yasui chiiki de kurasu.

Sống ở khu vực hay bị lũ lụt.

Từ vựng tiếng Nhật về thiên tai.

津波 (つなみ, tsunami): Sóng thần.

地震 (じしん, jishin): Động đất.

噴火山 (ふんかざん, funkazan): Núi lửa phun trào.

旱魃 (かんばつ, kanbatsu): Hạn hán.

吹雪 (ふぶき, fubuki): Bão tuyết.

氷雨 (ひさめ, hisame): Mưa đá.

雪崩 (なだれ, nadare): Tuyết lở.

砂嵐 (すなあらし, sunaarashi): Bão cát.

竜巻 (たつまき, tatsumaki): Lốc xoáy.

Bài viết lũ lụt tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi duangatewaythaodien.net.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *